XtGem Forum catalog
Gocfriend.Xtgem.Com
Home Video Tìm kiếm
đánh dấu Những câu nói hay: . . Có ai biết. . . • Đằng sau những nụ cười kia . . . • Là những nỗi buồn lặng lẽ. . ! . . . Có ai biết . . . • Đằng sau con người mạnh mẽ ban ngày. . . • Là những tiếng nấc thành lời giữa đêm khuya. . . .!!!

home »
Tìm kiếm | Lượt xem: 1/227
Xuống Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh StartLove (Giám Đốc) (ON)
* Bí thư lớp Mẫu Giáo!!!
time21/03/2015
lượt xem227
Chia sẻ : Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
9.8 /10

Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh


* * *


Học: tiểu học, trung học, trung học phổ thông, ĐẠI HỌC rùi HẾT HỌC. Cố lên! Sắp đến nấc cuối rùi.^^


Cái này * ra từ sách ôn thi của t, nếu có nhầm lẫn xin được lượng thứ. O,O


Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh


I- Hiện tại đơn ( the present simple)


_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ __


|S V(s/es) O|


-- - - - - - - - - -
---

1. dùng diễn tả sự việc xảy ra ở giai đoạn hiện tại nói chung( every day- mỗi ngày , every week- mỗi tuần, every month- mỗi tháng,...) cái này dùng để nhận biết thì luôn nha. Nếu trong câu có 1 trong nhữg từ này => là thì htđ.

EX: she works in a bank.( chia động từ(V) work theo thì htđ=>works( thêm s)




*Lưu ý: nhữg động từ(V) có tận cùng là: s,x,sh,ch,z,o thì thêm es. Còn lại thêm s.




EX:

play=>plays


go=>goes


drink=>drink




2. Diễn tả thói quen, tập quán, đặc tính.


VD:He often plays badminton everyday. ( a ấy thường chơi cầu lông mỗi ngày) *



Lưu ý: always, usually, often,some times,never... Dùng để nhận biết thì.




3. Diễn tả chân lý hay sự thật hiển nhiên.


EX:The sun rises in the east and sets in the west.( mặt trời mọc đằng đông và lặn đằng tây) nhìn kĩ nha phải chia động từ đó!




**Đặc biệt lưu ý: htđ thường đi kèm v:


_Các động từ chỉ tri giác như: feel ( cảm thấy) , see(nhìn thấy), hear (nghe)...


_các động từ chỉ trạng thái: know (biết), understand (hiểu), mean (có ý định ), prefer (thích hơn ), love, hate, need, want, remember...


_Các động từ: be, appear(có vẻ), belong ( thuộc về ai), have to (phải)...




II-Thì hiện tại tiếp diễn( the present continuous)


_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _


|S be V_ing O|


(be ở đây có thể là: am/ are/ is)


- - - - - - - - - - -


1. Diễn tả 1 hành động,sự việc xảy ra ở thời điểm nói.

VD: She is reading a book (cô ấy đang đọc 1 quyển sách). Nhớ là động từ thêm V_ing nha.


2. Chỉ 1 sự thay đổi đang xảy ra xung quanh thời điểm nói.


VD: the population of China is increasing very fast ( dân số của trung quốc đang tăng lên rất nhanh).


3. Chỉ 1 hành động được lên kế hoạch trước cho tương lai.


*Nhận biết: right, now, at the moment, next year, next week, tomorrow,...
tags, seo, key Từ khoá tìm kiếm:
TopBình luận
Bài viết cùng Chuyên Mục

Bạn đã xem chưa?
bài viết Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
bài viết Tải Game Fatal Attack hack full shop cho Java
bài viết Hướng dẫn hack Java cho S60 cực chi tiết, rất đơn giản.
bài viết Share Tool post bài cho Filelist Twig bản V1.1
bài viết Tải Game Fatal Force- Tay Súng Cừ Khôi bản Việt Hoá
LIÊN HỆ - HỖ TRỢ